đài gương

  1. psyché de femme
  2. (fig.) beauté de la femme; belle femme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đài gương
Chiếc đài gương bằng gỗ chạm trổ tinh xảo đỡ một tấm gương lớn.